Cụ thể, CTCP Sách giáo khoa tại TP. Đà Nẵng (DAE), CTCP Kl99ok phiên bản mới và phát triển giáo dục Hà Nội (EID), CTCP Sách giáo dịch tại TP. HCM (SGD), CTCP Sách giáo dục tại TP. Hà Nội (EBS), CTCP Bản đồ và tranh ảnh giáo dục (ECI), CTCP Sách - thiết bị trường học Hà Tĩnh (HBE), CTCP Sách và thiết bị trường học Long An (LBE).
| Mã CK
|
Quý II
|
6 tháng
|
||
| Doanh thu
|
Kl99 nổ hũ sau thuế
|
Tổng doanh thu
|
Kl99 nổ hũ sau thuế
|
|
| DAE
|
22.920.034.755
|
2.207.502.416
|
29.868.687.270
|
2.562.017.850
|
| EID
|
154.757.731.526
|
18.406.502.337
|
195.683.885.061
|
20.288.985.897
|
| SGD
|
32.954.596.603
|
1.999.242.938
|
46.972.282.913
|
2.247.606.423
|
| EBS
|
40.781.897.356
|
5.061.432.554
|
51.536.867.410
|
17.549.558.851
|
| ECI
|
21.614.847.702
|
1.526.097.022
|
30.633.269.200
|
1.961.488.926
|
| HBE
|
20.247.439.355
|
-108.453.346
|
23.250.446.441
|
-119.579.662
|
| LBE
|
25.658.862.680
|
877.815.730
|
27.963.487.697
|
956.232.211
|