Đóng cửa phiên giao dịch buổi chiều, chỉ số UPCoM-Index dừng lại ở mức 39.5 điểm, tăng 0,02 điểm (0.05%). Tổng khối lượng giao dịch đạt 87.638 đơn vị (giảm 24,95%), với giá trị đạt hơn 0,49 tỷ đồng (giảm 22,52%).
Toàn thị trường có 11 mã tăng giá, 5 mã giảm giá, 11 mã đứng giá và 103 mã không có giao dịch.
Trong phiên này, nhà Kl99ok phiên bản mới nước ngoài mua vào 100 KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay BTW.
Với 40,500 KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay được giao dịch (chiếm 46,21 khối lượng toàn thị trường), mã VSP bình quân đạt 1.600 đồng/KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay.
Mã WSB là KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay có giá trị giao dịch lớn nhất thị trường với 90 triệu đồng (chiếm 18,30% toàn thị trường), bình quân đạt 18.000 đồng/KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay
Mã VCT tăng mạnh nhất thị trường với mức tăng 900 đồng (+10%), bình quân đạt 9.900 đồng/KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay với 300 đơn vị được thỏa thuận.
Mã MAS giảm mạnh nhất thị trường khi mất đi 900 đồng (-10%), bình quân đạt 8.100 đồng/KL99 là cổng game giải trí trực tuyến hàng đầu hiện nay với 100 đơn vị được thỏa thuận.
| 10 mã tăng giá mạnh nhất
|
||||
| Mã
|
Giá BQ
|
+/-
|
%
|
KLGD
|
| VCT
|
9,9
|
0,9
|
10,00
|
300
|
| TGP
|
2,4
|
0,2
|
9,09
|
100
|
| ND2
|
3,9
|
0,3
|
8,33
|
100
|
| MDF
|
4,1
|
0,3
|
7,89
|
900
|
| STV
|
2,9
|
0,2
|
7,41
|
100
|
| VTA
|
1,5
|
0,1
|
7,14
|
100
|
| GTH
|
6,2
|
0,4
|
6,90
|
100
|
| VSP
|
1,6
|
0,1
|
6,67
|
40.500
|
| BVN
|
8,4
|
0,5
|
6,33
|
100
|
| H11
|
3
|
0,1
|
3,45
|
400
|
| 10 mã giảm giá mạnh nhất
|
||||
| Mã
|
Giá BQ
|
+/-
|
%
|
KLGD
|
| MAS
|
8,1
|
-0,9
|
-10,00
|
100
|
| BTW
|
11,3
|
-1,2
|
-9,60
|
100
|
| TTG
|
6,1
|
-0,6
|
-8,96
|
400
|
| SCO
|
5,1
|
-0,5
|
-8,93
|
100
|
| SPC
|
11,7
|
-0,4
|
-3,31
|
2.800
|
| TNB
|
4
|
0,1
|
2,56
|
4.500
|
| H11
|
3
|
0,1
|
3,45
|
400
|
| BVN
|
8,4
|
0,5
|
6,33
|
100
|
| VSP
|
1,6
|
0,1
|
6,67
|
40.500
|
| GTH
|
6,2
|
0,4
|
6,90
|
100
|
| 10 mã có KLGD lớn nhất
|
|||
| Mã
|
Giá BQ
|
KLGD
|
Tỷ trọng
|
| VSP
|
1,6
|
40.500
|
46,21
|
| PTP
|
9,1
|
8.520
|
9,72
|
| CHP
|
6,3
|
6.000
|
6,85
|
| PSP
|
5
|
5.800
|
6,62
|
| WSB
|
18
|
5.000
|
5,71
|
| TNB
|
4
|
4.500
|
5,13
|
| SHV
|
17
|
3.880
|
4,43
|
| SPC
|
11,7
|
2.800
|
3,19
|
| NDC
|
2,7
|
2.500
|
2,85
|
| SHP
|
5,5
|
2.100
|
2,40
|
| 10 mã có GTGD lớn nhất
|
|||
| Mã
|
Giá BQ
|
GTGD
|
Tỷ trọng
|
| WSB
|
18
|
90.000
|
18,30
|
| PTP
|
9,1
|
72.720
|
14,78
|
| SHV
|
17
|
65.960
|
13,41
|
| VSP
|
1,6
|
64.800
|
13,17
|
| CHP
|
6,3
|
37.700
|
7,66
|
| SPC
|
11,7
|
32.820
|
6,67
|
| PSP
|
5
|
29.000
|
5,90
|
| DBM
|
17,6
|
22.880
|
4,65
|
| TNB
|
4
|
17.950
|
3,65
|
| HPL
|
11,5
|
15.276
|
3,11
|